Thông tin tỷ giá yên ra usd mới nhất

(Xem 244)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá yên ra usd mới nhất ngày 04/07/2020 trên website Nemnnem.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá yên ra usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tin tức tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/7/2020: USD sụt giảm

Thị trường thế giới:

Sáng hôm nay 4/7, USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,13% xuống 97,175 điểm vào lúc 6h45 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,05% lên 1,1244. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,13% lên 1,2482.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,03% lên 107,51.

Tỷ giá USD đã giảm trước bối cảnh khối lượng giao dịch xuống thấp vì thị trường Mỹ đóng cửa trong kì nghỉ lễ Quốc khánh.

Trong khi đó, các nhà giao dịch đang phải cân nhắc hướng đầu từ khi dữ liệu kinh tế chỉ ra bức tranh tích cực, nhưng diễn biến dịch bệnh COVID-19 lại đang xấu đi.

Diễn biến khác, tỷ giá USD so với rupee Ấn Độ tăng hơn 0,2% lên mức 74.872.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h25 ngày 4/7/2020, Ngân hàng Nhà nước (NHNN) niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.230 VND/USD, tăng 5 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN vẫn được duy trì ở mức 22.175 - 23.650 VND/USD.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng dao động từ 23.090 – 23.120 VND/USD, trong khi bán ra từ 23.280 – 23.321 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ USD Agribank mua vào - bán ra lần lượt ở mức 23.110 – 23.280 đồng

Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức ở mức mua vào là 23.110 VNĐ và bán ra là 23.300 đồng.

Tỷ giá USD Techcombank mua vào 23.097 đồng – bán ra 23.297 đồng.

Giá USD tại ngân hàng Eximbank, giá mua - bán USD là 23.110 – 23.280 đồng/USD.

Thị trường "chợ đen" ghi nhận đồng USD giao dịch ở mức 23.200 - 23.230 VND/USD.


Tổng hợp tin tức tỷ giá ngoại tệ trong 24h qua

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Bảng so sánh tỷ giá 19 ngoại tệ của các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD (ĐÔ LA MỸ)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,140 23,170 23,350
Vietinbank 23,171.00 23,181.00 23,361.00

Tỷ giá AUD (ĐÔ LA ÚC)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 14,870.72 15,020.93 15,491.73
Vietinbank 15,244.00 15,374.00 15,844.00

Tỷ giá CAD (ĐÔ LA CANADA)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 16,249.17 16,413.30 16,927.75
Vietinbank 16,680.00 16,796.00 17,267.00

Tỷ giá CHF (FRANCE THỤY SĨ)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,361.84 23,597.82 24,337.45
Vietinbank 23,924.00 24,075.00 24,408.00

Tỷ giá DKK (KRONE ĐAN MẠCH)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 3,353.19 3,479.11
Vietinbank 0.00 3,426.00 3,556.00

Tỷ giá EUR (EURO)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 24,819.30 25,070.00 26,085.04
Vietinbank 25,576.00 25,601.00 26,531.00

Tỷ giá GBP (BẢNG ANH)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 27,725.88 28,005.94 28,883.74
Vietinbank 28,261.00 28,481.00 28,901.00

Tỷ giá HKD (ĐÔ LA HONGKONG)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 2,925.20 2,954.75 3,047.36
Vietinbank 2,958.00 2,963.00 3,078.00

Tỷ giá INR (RUPI ẤN ĐỘ)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 306.79 318.83
Vietinbank

Tỷ giá JPY (YÊN NHẬT)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 210.75 212.88 220.68
Vietinbank 214.12 214.62 224.12

Tỷ giá KRW (WON HÀN QUỐC)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank 17.03 17.83 20.63

Tỷ giá KWD (KUWAITI DINAR)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank

Tỷ giá MYR (RINGGIT MÃ LAI)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 5,289.48 5,400.98
Vietinbank

Tỷ giá NOK (KRONE NA UY)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,291.56 2,387.14
Vietinbank 0.00 2,350.00 2,430.00

Tỷ giá RUB (RÚP NGA)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 327.33 364.74
Vietinbank

Tỷ giá SAR (SAUDI RIAL)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 6,178.07 6,420.47
Vietinbank

Tỷ giá SEK (KRONE THỤY ĐIỂN)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,368.56 2,467.36
Vietinbank 0.00 2,441.00 2,491.00

Tỷ giá SGD (ĐÔ LA SINGAPORE)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 15,993.61 16,155.16 16,661.52
Vietinbank 16,243.00 16,343.00 16,843.00

Tỷ giá THB (BẠT THÁI LAN)

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 645.17 716.85 743.77
Vietinbank 678.86 723.20 746.86

Bảng tỷ giá của 40 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - VietinBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,171.00 23,181.00 23,361.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,244.00 15,374.00 15,844.00
CAD ĐÔ CANADA 16,680.00 16,796.00 17,267.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,924.00 24,075.00 24,408.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,426.00 3,556.00
EUR EURO 25,576.00 25,601.00 26,531.00
GBP BẢNG ANH 28,261.00 28,481.00 28,901.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,958.00 2,963.00 3,078.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 214.12 214.62 224.12
KRW WON HÀN QUỐC 17.03 17.83 20.63
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - 2,350.00 2,430.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,441.00 2,491.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,243.00 16,343.00 16,843.00
THB BẠT THÁI LAN 678.86 723.20 746.86

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Bidv

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu - ACB

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á - DongA Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - VIB

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội - SHB

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông - OCB

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín - Vietbank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân Hàng thương mại cổ phần Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - SCB

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam - Maritime Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình - ABBANK

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Citibank Việt Nam - Citibank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,668.46 22,676.15 22,754.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,787.92 16,902.88 17,192.90
CAD ĐÔ CANADA 17,363.77 17,502.66 17,811.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,446.08 22,624.70 23,020.24
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,550.00 3,547.54 3,681.48
EUR EURO 26,489.52 26,572.71 26,875.11
GBP BẢNG ANH 30,187.89 30,356.81 30,737.39
HKD ĐÔ HONGKONG 2,747.35 2,832.26 2,951.89
INR RUPI ẤN ĐỘ 0.00 351.28 365.07
JPY YÊN NHẬT 197.82 198.97 201.76
KRW WON HÀN QUỐC 19.87 19.60 22.14
KWD KUWAITI DINAR 75,098.31 78,046.40
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,418.92 5,700.13
NOK KRONE NA UY 2,698.00 2,680.82 2,791.03
RUB RÚP NGA 348.00 382.86 426.81
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,644.00 2,647.50 2,751.65
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,564.23 16,669.98 16,895.90
THB BẠT THÁI LAN 658.93 670.29 707.74

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội - Mbbank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVcomBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng ANZ Việt Nam - ANZ

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,650 22,650 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 17,108 17,108 17,653
CAD ĐÔ CANADA 17,417 17,417 17,911
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,402 22,402 23,514
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,427 3,427 3,768
EUR EURO 26,445 26,445 26,991
GBP BẢNG ANH 29,816 29,816 30,771
HKD ĐÔ HONGKONG 2,874 2,874 2,945
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 199 199 204
KRW WON HÀN QUỐC 20,55 21,78 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,746.70 79,757.82
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,559 6,049 -
NOK KRONE NA UY 2,619 2,619 2,813
RUB RÚP NGA 339 - 417
SAR SAUDI RIAL - 6,192.45 6,435.41
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,584 2,584 2,773
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,570 16,570 17,171
THB BẠT THÁI LAN 673 673 725

Ngân hàng Woori Bank Vietnam - Woori Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,730.00 22,740.00 22,850.00
AUD ĐÔ LA ÚC
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,192.00 27,192.00 28,518.00
GBP BẢNG ANH
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 207.81 207.81 217.94
KRW WON HÀN QUỐC 2,081.00 2,081.00 2,227.00
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - NamABank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt - Viet Capital Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á - VietAbank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - NCB

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Kienlongbank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Đại Dương - OceanBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 16,295 16,344 16,616
AUD ĐÔ LA ÚC 14,740 14,800 15,111
CAD ĐÔ CANADA 16,557 16,832
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,052 25,115 25,504
GBP BẢNG ANH 28,818 29,256
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 215.95 216.49 219.92
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,295 16,344 16,616
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bảo Việt - BAOVIET Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Public Bank Việt Nam - Public Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Ngân hàng Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

Cập nhật lúc 18:47:43 04/07/2020


Updating: hsbc, shinhanbank, seabank, coopbank, bidc, uob, firstbank, saigonbank, bacabank, vbsp, vdb

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Fbnc - tỷ giá đồng yên - usd lên cao nhất trong vòng 12 năm qua

#6 |1 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam || tỷ giá tiền yên năm 2020

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/4: đô la úc tăng giá, yen nhật giảm giá mua

Tỷ giá usd hôm nay 1/7: giá usd trong nước tăng trở lại

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

🇯🇵1 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam||tỷ giá tiền yên 2019||đức thư jp

Tỉ giá usd tăng: dn xuất khẩu cười, dn nhập khẩu mếu - tin tức vtv24

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/1: yen nhật tăng, bảng anh giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/1: đô la úc, yen nhật tăng giá

đồng yên tăng giá mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/3: yen nhật, bảng anh giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/2: yen nhật tăng, bảng anh giảm giá

Tỷ giá usd hôm nay 9/3: chưa có dấu hiệu phục hồi

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Tỷ giá usd hôm nay 9/5: giá usd ngân hàng tiếp tục giảm

Doanh nghiệp “khóc, cười” khi tỷ giá usd tăng - tin tức vtv24

Tỷ giá usd hôm nay 7/3: lao dốc trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/4: yen nhật, bảng anh giảm giá mua, tăng giá bán

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

Tỷ giá usd hôm nay 6/5: giá usd ngân hàng tiếp tục biến động trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/11: giá yên nhật, đô la úc tăng giảm trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 18/3: giá usd chợ đen tăng vọt

Tỷ giá usd hôm nay 8/5: giá mua usd ngân hàng xuống dưới mức 23.300 vnd

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/2: yen nhật, bảng anh giảm giá

Tỷ giá usd hôm nay 13/3: phục hồi mạnh sau biện pháp kích thích từ fed

Tin tức 24h mới nhất: tỷ giá trung tâm vnd/usd tiếp tục tăng

Tỷ giá vnd/usd tiếp tục tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/3: đồng usd cùng euro liên tục giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 25 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/9: đồng usd và euro quốc tế cùng tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 21 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 20 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/11: yen nhật tăng giá

🇯🇵1 yên bằng bao nhiêu tiền/tỷ giá tiền yên || đức thư

Tỷ giá usd hôm nay 24/4: tiếp tục xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/12: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14/04/2020 | tỷ giá usd giảm sâu | tỷ giá yên nhật hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/11: đô la úc, bảng anh tăng giá trở lại

Tỷ giá usd hôm nay 24/3: giá usd ngân hàng tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5 6 2020 || giá đô la mỹ hôm nay bao nhiêu

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/1: giá usd chợ đen tăng mạnh, bảng anh tiếp tục giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

Tỷ giá ngoại tệ 30/9: usd, euro, yên nhật chững giá ngày đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/11: ổn định ở nhiều ngân hàng trong ngày đầu tuần


Bạn đang xem bài viết tỷ giá yên ra usd trên website Nemnnem.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!