Thông tin tỷ giá yên nhật tuần qua mới nhất

(Xem 271)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá yên nhật tuần qua mới nhất ngày 05/07/2020 trên website Nemnnem.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá yên nhật tuần qua để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tin tức tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020: USD tiếp tục sụt giảm

Thị trường thế giới:

Sáng hôm nay 5/7, USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,13% xuống 97,175 điểm vào lúc 8h45 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,05% lên 1,1244. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,13% lên 1,2482.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,03% lên 107,51.

Theo các chuyên gia, tình hình Covid-19 vẫn bủa vây tác động lớn đến quá trình phục hồi kinh tế thế giới. Tính đến ngày 4/, thế giới ghi nhận hơn 11,1 triệu ca nhiễm Covid-19. Riêng Mỹ, có 2.885.652 ca nhiễm và 132.043 ca tử vong. Những lo ngại sự đình trệ kinh tế kéo dài vẫn hiện hữu.

Tuy nhiên, trong tuần, dữ liệu kinh tế công bố tại Mỹ và một số quốc gia có xu hướng tích cực.

Mỹ đã ghi nhận thêm 4,8 triệu việc làm vào tháng 6 vừa qua. Hoạt động sản xuất tăng tốt hơn so với dự kiến. Các dấu hiệu kinh tế cho thấy số tiền khổng lồ được các cơ quan tài chính và tiền tệ trên thế giới bơm vào thị trường đang mang lại kết quả.

Tại Trung Quốc, lĩnh vực dịch vụ phục hồi nhanh chóng. Chỉ số PMI của nước này đạt 58,4 trong tháng 6, mức cao nhất trong hai tháng.

Điều này đã khiến tỷ giá USD so với nhân dân tệ Trung Quốc giảm 0,1% xuống còn 7.0606.

Về cuối tuần, lượng giao dịch của đồng USD giảm mạnh ở mức thấp vì thị trường Mỹ đóng cửa trong kì nghỉ lễ Quốc khánh.

Cuộc khảo sát do Reuters thực hiện với hơn 70 nhà phân tích từ ngày 25/6-1/7 cho thấy, triển vọng của đồng USD là khá yếu.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 8h50 ngày 5/7/2020, chốt tuần, Ngân hàng Nhà nước (NHNN) niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.230 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN vẫn được duy trì ở mức 22.175 - 23.650 VND/USD.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng dao động từ 23.090 – 23.120 VND/USD, trong khi bán ra từ 23.280 – 23.321 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ USD Agribank mua vào - bán ra lần lượt ở mức 23.110 – 23.280 đồng

Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức ở mức mua vào là 23.110 VNĐ và bán ra là 23.300 đồng.

Tỷ giá USD Techcombank mua vào 23.097 đồng – bán ra 23.297 đồng.

Giá USD tại ngân hàng Eximbank, giá mua - bán USD là 23.110 – 23.280 đồng/USD.

Thị trường "chợ đen" ghi nhận đồng USD giao dịch ở mức 23.200 - 23.230 VND/USD.


Tổng hợp tin tức tỷ giá ngoại tệ trong 24h qua

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Bảng so sánh tỷ giá 19 ngoại tệ của các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD (ĐÔ LA MỸ)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,140 23,170 23,350
Vietinbank 23,171.00 23,181.00 23,361.00

Tỷ giá AUD (ĐÔ LA ÚC)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 14,870.72 15,020.93 15,491.73
Vietinbank 15,244.00 15,374.00 15,844.00

Tỷ giá CAD (ĐÔ LA CANADA)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 16,249.17 16,413.30 16,927.75
Vietinbank 16,680.00 16,796.00 17,267.00

Tỷ giá CHF (FRANCE THỤY SĨ)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,361.84 23,597.82 24,337.45
Vietinbank 23,924.00 24,075.00 24,408.00

Tỷ giá DKK (KRONE ĐAN MẠCH)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 3,353.19 3,479.11
Vietinbank 0.00 3,426.00 3,556.00

Tỷ giá EUR (EURO)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 24,819.30 25,070.00 26,085.04
Vietinbank 25,576.00 25,601.00 26,531.00

Tỷ giá GBP (BẢNG ANH)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 27,725.88 28,005.94 28,883.74
Vietinbank 28,261.00 28,481.00 28,901.00

Tỷ giá HKD (ĐÔ LA HONGKONG)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 2,925.20 2,954.75 3,047.36
Vietinbank 2,958.00 2,963.00 3,078.00

Tỷ giá INR (RUPI ẤN ĐỘ)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 306.79 318.83
Vietinbank

Tỷ giá JPY (YÊN NHẬT)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 210.75 212.88 220.68
Vietinbank 214.12 214.62 224.12

Tỷ giá KRW (WON HÀN QUỐC)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank 17.03 17.83 20.63

Tỷ giá KWD (KUWAITI DINAR)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank

Tỷ giá MYR (RINGGIT MÃ LAI)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 5,289.48 5,400.98
Vietinbank

Tỷ giá NOK (KRONE NA UY)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,291.56 2,387.14
Vietinbank 0.00 2,350.00 2,430.00

Tỷ giá RUB (RÚP NGA)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 327.33 364.74
Vietinbank

Tỷ giá SAR (SAUDI RIAL)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 6,178.07 6,420.47
Vietinbank

Tỷ giá SEK (KRONE THỤY ĐIỂN)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,368.56 2,467.36
Vietinbank 0.00 2,441.00 2,491.00

Tỷ giá SGD (ĐÔ LA SINGAPORE)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 15,993.61 16,155.16 16,661.52
Vietinbank 16,243.00 16,343.00 16,843.00

Tỷ giá THB (BẠT THÁI LAN)

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 645.17 716.85 743.77
Vietinbank 678.86 723.20 746.86

Bảng tỷ giá của 40 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - VietinBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,171.00 23,181.00 23,361.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,244.00 15,374.00 15,844.00
CAD ĐÔ CANADA 16,680.00 16,796.00 17,267.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,924.00 24,075.00 24,408.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,426.00 3,556.00
EUR EURO 25,576.00 25,601.00 26,531.00
GBP BẢNG ANH 28,261.00 28,481.00 28,901.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,958.00 2,963.00 3,078.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 214.12 214.62 224.12
KRW WON HÀN QUỐC 17.03 17.83 20.63
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - 2,350.00 2,430.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,441.00 2,491.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,243.00 16,343.00 16,843.00
THB BẠT THÁI LAN 678.86 723.20 746.86

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Bidv

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu - ACB

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á - DongA Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - VIB

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội - SHB

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông - OCB

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín - Vietbank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân Hàng thương mại cổ phần Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - SCB

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam - Maritime Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình - ABBANK

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Citibank Việt Nam - Citibank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,668.46 22,676.15 22,754.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,787.92 16,902.88 17,192.90
CAD ĐÔ CANADA 17,363.77 17,502.66 17,811.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,446.08 22,624.70 23,020.24
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,550.00 3,547.54 3,681.48
EUR EURO 26,489.52 26,572.71 26,875.11
GBP BẢNG ANH 30,187.89 30,356.81 30,737.39
HKD ĐÔ HONGKONG 2,747.35 2,832.26 2,951.89
INR RUPI ẤN ĐỘ 0.00 351.28 365.07
JPY YÊN NHẬT 197.82 198.97 201.76
KRW WON HÀN QUỐC 19.87 19.60 22.14
KWD KUWAITI DINAR 75,098.31 78,046.40
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,418.92 5,700.13
NOK KRONE NA UY 2,698.00 2,680.82 2,791.03
RUB RÚP NGA 348.00 382.86 426.81
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,644.00 2,647.50 2,751.65
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,564.23 16,669.98 16,895.90
THB BẠT THÁI LAN 658.93 670.29 707.74

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội - Mbbank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVcomBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng ANZ Việt Nam - ANZ

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,650 22,650 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 17,108 17,108 17,653
CAD ĐÔ CANADA 17,417 17,417 17,911
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,402 22,402 23,514
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,427 3,427 3,768
EUR EURO 26,445 26,445 26,991
GBP BẢNG ANH 29,816 29,816 30,771
HKD ĐÔ HONGKONG 2,874 2,874 2,945
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 199 199 204
KRW WON HÀN QUỐC 20,55 21,78 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,746.70 79,757.82
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,559 6,049 -
NOK KRONE NA UY 2,619 2,619 2,813
RUB RÚP NGA 339 - 417
SAR SAUDI RIAL - 6,192.45 6,435.41
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,584 2,584 2,773
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,570 16,570 17,171
THB BẠT THÁI LAN 673 673 725

Ngân hàng Woori Bank Vietnam - Woori Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,730.00 22,740.00 22,850.00
AUD ĐÔ LA ÚC
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,192.00 27,192.00 28,518.00
GBP BẢNG ANH
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 207.81 207.81 217.94
KRW WON HÀN QUỐC 2,081.00 2,081.00 2,227.00
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - NamABank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt - Viet Capital Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á - VietAbank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - NCB

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Kienlongbank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Đại Dương - OceanBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 16,295 16,344 16,616
AUD ĐÔ LA ÚC 14,740 14,800 15,111
CAD ĐÔ CANADA 16,557 16,832
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,052 25,115 25,504
GBP BẢNG ANH 28,818 29,256
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 215.95 216.49 219.92
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,295 16,344 16,616
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bảo Việt - BAOVIET Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Public Bank Việt Nam - Public Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Ngân hàng Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

Cập nhật lúc 02:35:50 06/07/2020


Updating: hsbc, shinhanbank, seabank, coopbank, bidc, uob, firstbank, saigonbank, bacabank, vbsp, vdb

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/1: usd tăng nhẹ đầu tuần, bảng anh và yen nhật giảm giá

Giá vàng hôm nay 30/6/2020 | nếu lịch sử lặp lại, vàng sẽ đạt 4000 usd | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Giá vàng hôm nay 29/6/2020 | vàng lại lập kỷ lục giá, đâu là điểm dừng?! | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/12: bảng anh giảm giá, nhiều đồng tiền mạnh tăng giá

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 4 tháng 5/2020 | tuần này: có nên “bán vàng chốt lời” | fbnc

Cố giang tình | phát hồ x jokes bii ft dinhlong | official music video

Tin thế giới nổi bật trong tuần | tt trump gặp bất lợi trong bầu cử vì căng thẳng mỹ - trung | fbnc

Sóng gió | k-icm x jack | official music video

Tin tức tài chính mới nhất tuần qua | đề nghị đưa chứng khoán vào danh mục "dịch vụ thiết yếu"

Tình yêu hoàn mỹ | ngoại truyện: đau nhất là khi phải nâng khăn sửa túi cho người khác tỏ tình anh

Cách chăm sóc vải thiều cho quả đẹp xuất khẩu | vtc16

Từng yêu - phan duy anh | hương ly cover

Thuận theo ý trời - bùi anh tuấn (official music video)

Tình yêu hoàn mỹ | tập 30 phần 1: ba chàng trai đều mong chở che em, dù cho em chẳng hề yếu đuối

Tin thế giới nổi bật trong tuần | mỹ - trung: ông trump vạch trần âm mưu của trung quốc | fbnc

[nhạc chế] - chị đại chuyển trường ( phần 3 ) | thiên an | gangster girl in highschool part 3

Tin thế giới nổi bật trong tuần |căng thẳng leo thang, mỹ - trung đối đầu quân sự? | fbnc

Kể truyện nhân quả - dứt ác tu thiện phỉ báng phật pháp nhận phải quả báo chua chát

Muốn được phật hộ niệm vượt qua khó khăn làm đâu thắng đó hãy nghe và làm theo lời này... #mới nhất

Ngắm hoa lệ rơi - châu khải phong [ lyrics mv ]

Giá vàng 9999 hôm nay 29/6/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tiếp đà tăng hay không ?

✅phân tích bitcoin-altcoin theo price action - tuần 27/6-4/7

Hà nhi - từng cho nhau (yong bao ni li qu) | minishow "mong manh tình về" | 30.08.2019

Cuộc chiến bất phân thắng bại! giữa hae ri và shin ae, ai mới đích thị là địch thủ ham ăn?

Cập nhật giá vàng mới nhất 25/5/2020 - vàng đầu tuần tăng nhẹ khởi đầu đầy triển vọng

Thời sự nóng tuần qua | tin tức 24h ngày 20/4/2020

Em gì ơi | k-icm x jack | official music video

Canada tuần qua: điểm tin ngày 31/05/2020

Bùi anh tuấn - tình yêu bắt đầu - giọng hát việt - vòng giấu mặt - season 1

Tìm lại bầu trời - tuấn hưng [official mv hd]

Giá vàng tuần tới từ ngày 4/5 đến 9/5/2020 cả thế giới và trong nước tăng mạnh

Tin thế giới nổi bật trong tuần | mỹ - trung - who: cuộc chiến không khoan nhượng! | fbnc

đứng sau một cuộc tình | lâm triệu minh | official mv

Tin thế giới nổi bật trong tuần | căng thẳng mỹ - trung: đàm phán là cách tốt nhất? | fbnc

Lý do du hoc sinh làm quá 28 tiếng 1 tuần | du học nhật bản quan jp

Hà anh tuấn - tháng tư là lời nói dối của em (official mv)

Qua cơn mê - duy phương | anh thợ xây có giọng hát hay ngất ngây khiến cả khán phòng đứng dậy vỗ tay

Bạc phận | k-icm ft. jack | official mv

Bản tin cafe sáng 09h00 01/07/2020

[karaoke] một mai giã từ vũ khí - đan nguyên | beat chuẩn tone nam

Tình yêu trong sáng - lương gia huy ft saka trương tuyền [official]

Tình yêu hoàn mỹ | tập 24 phần 1: "bản sao chi pu" khiến hải nam - trần nhậm "huynh đệ tương tàn"

Differentiation | exercise 1.5 | class 12 math | new syllabus | mathematics 2

Lam chi phát hoảng vì những lần bị tâm anh "hù" sấp mặt | gia đình là số 1

Sàn chiến giọng hát | mùa 2 - tập 1 full | hit "em gì ơi" quá đỉnh khiến cả sân khấu vỡ òa

Tình yêu hoàn mỹ|tập 21 phần 2:mang trăm bó củi bắt chồng, valentine này anh có động lòng hay không?

Livestream ckcs 20h30 28/06/2020

Doanh nghiệp sau covid-19 (english subtitles)

Cà mau phục hồi kinh tế chủ lực sau giãn cách


Bạn đang xem bài viết tỷ giá yên nhật tuần qua trên website Nemnnem.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!