Thông tin tỷ giá usd ngân hàng vietinbank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá usd ngân hàng vietinbank mới nhất ngày 10/08/2020 trên website Nemnnem.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá usd ngân hàng vietinbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 268 lượt xem.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 10/8/2020: Giảm hàng loạt

Khảo sát lúc 11h00, Vietcombank giảm 7 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.296 – 3.396 VND/CNY.

Vietinbank giảm 4 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.296 - 3.356 VND/CNY.

BIDV giảm 3 đồng chiều mua vào và tăng 8 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.280 - 3.373 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.265 - 3.396 VND/CNY. Giảm 6 đồng chiều mua và giảm 5 đồng chiều bán.

Sacombank hiện đang giao dịch ở mức 3.255 - 3.426 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.327 - 3.340 VND/CNY.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 02:51 ngày 11/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,215 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 03:53, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,193 VND/ AUD và bán ra 16,870 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,357 VND/ AUD và bán ra 16,870 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,904 VND/ CAD và bán ra 17,610 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,075 VND/ CAD và bán ra 17,610 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,769 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,019 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,260 VND/ CNY và bán ra 3,396 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,293 VND/ CNY và bán ra 3,396 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,740 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,604 VND/ DKK và bán ra 3,740 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,643 VND/ EUR và bán ra 28,002 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,912 VND/ EUR và bán ra 28,002 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,522 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,820 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 320.3 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.2 VND/ INR và bán ra 320.3 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.8 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.89 VND/ KRW và bán ra 20.56 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.77 VND/ KRW và bán ra 20.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,662 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,692 VND/ KWD và bán ra 78,662 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,587 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,471 VND/ MYR và bán ra 5,587 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,621 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/ NOK và bán ra 2,621 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 350.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.3 VND/ RUB và bán ra 350.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,709 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,600 VND/ SEK và bán ra 2,709 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/ SGD và bán ra 17,159 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,637 VND/ SGD và bán ra 17,159 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657.4 VND/ THB và bán ra 757.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.4 VND/ THB và bán ra 757.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,438 VND/ AUD và bán ra 16,723 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,487 VND/ AUD và bán ra 16,723 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,153 VND/ CAD và bán ra 17,450 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,204 VND/ CAD và bán ra 17,450 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,115 VND/ CHF và bán ra 25,550 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,190 VND/ CHF và bán ra 25,550 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,371 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/ CNY và bán ra 3,371 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,026 VND/ EUR và bán ra 27,494 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,107 VND/ EUR và bán ra 27,494 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.2 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,111 VND/ NZD và bán ra 15,420 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,187 VND/ NZD và bán ra 15,420 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,611 VND/ SGD và bán ra 16,999 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 16,999 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 754.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 754.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,375 VND/ AUD và bán ra 16,737 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,482 VND/ AUD và bán ra 16,737 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,107 VND/ CAD và bán ra 17,442 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,211 VND/ CAD và bán ra 17,442 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,231 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,037 VND/ EUR và bán ra 27,511 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,146 VND/ EUR và bán ra 27,511 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,079 VND/ GBP và bán ra 30,483 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 220.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.6 VND/ JPY và bán ra 220.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,190 VND/ NZD và bán ra 15,425 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,671 VND/ SGD và bán ra 17,006 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/ SGD và bán ra 17,006 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 756.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,277 VND/ AUD và bán ra 16,830 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,375 VND/ AUD và bán ra 16,830 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,997 VND/ CAD và bán ra 17,553 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,100 VND/ CAD và bán ra 17,553 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,904 VND/ CHF và bán ra 25,696 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,054 VND/ CHF và bán ra 25,696 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,373 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/ CNY và bán ra 3,373 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,717 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,615 VND/ DKK và bán ra 3,717 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,862 VND/ EUR và bán ra 27,934 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,935 VND/ EUR và bán ra 27,934 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,725 VND/ GBP và bán ra 30,414 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,905 VND/ GBP và bán ra 30,414 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.2 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.5 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.53 VND/ KRW và bán ra 21.32 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.32 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,180 VND/ MYR và bán ra 5,663 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,663 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,602 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,529 VND/ NOK và bán ra 2,602 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,055 VND/ NZD và bán ra 15,444 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,145 VND/ NZD và bán ra 15,444 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 365.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 284.0 VND/ RUB và bán ra 365.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,687 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,612 VND/ SEK và bán ra 2,687 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,584 VND/ SGD và bán ra 17,116 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,684 VND/ SGD và bán ra 17,116 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 773.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.1 VND/ THB và bán ra 773.7 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.9 VND/ TWD và bán ra 807.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 807.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,318 VND/ AUD và bán ra 16,918 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,448 VND/ AUD và bán ra 16,918 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,074 VND/ CAD và bán ra 17,661 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ CAD và bán ra 17,661 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,957 VND/ CHF và bán ra 25,562 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,062 VND/ CHF và bán ra 25,562 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,354 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,294 VND/ CNY và bán ra 3,354 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,738 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,608 VND/ DKK và bán ra 3,738 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,912 VND/ EUR và bán ra 27,947 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,937 VND/ EUR và bán ra 27,947 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,834 VND/ GBP và bán ra 30,474 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,054 VND/ GBP và bán ra 30,474 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,064 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,949 VND/ HKD và bán ra 3,064 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.5 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.71 VND/ KRW và bán ra 21.31 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.51 VND/ KRW và bán ra 21.31 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.810 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.810 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,604 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,524 VND/ NOK và bán ra 2,604 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,046 VND/ NZD và bán ra 15,416 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,129 VND/ NZD và bán ra 15,416 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,674 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,624 VND/ SEK và bán ra 2,674 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,514 VND/ SGD và bán ra 17,064 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,564 VND/ SGD và bán ra 17,064 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 691.5 VND/ THB và bán ra 759.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.8 VND/ THB và bán ra 759.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,073 VND/ USD và bán ra 23,263 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,083 VND/ USD và bán ra 23,263 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,124 VND/ AUD và bán ra 16,946 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,344 VND/ AUD và bán ra 16,946 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,900 VND/ CAD và bán ra 17,674 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,073 VND/ CAD và bán ra 17,674 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,807 VND/ CHF và bán ra 25,668 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,065 VND/ CHF và bán ra 25,668 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,396 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,265 VND/ CNY và bán ra 3,396 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,772 VND/ EUR và bán ra 27,983 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,980 VND/ EUR và bán ra 27,983 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,679 VND/ GBP và bán ra 30,805 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,903 VND/ GBP và bán ra 30,805 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.1 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,608 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,455 VND/ MYR và bán ra 5,608 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,543 VND/ SGD và bán ra 17,227 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,625 VND/ SGD và bán ra 17,227 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.0 VND/ THB và bán ra 815.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 815.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,066 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,086 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,372 VND/ AUD và bán ra 16,976 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,472 VND/ AUD và bán ra 16,876 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,108 VND/ CAD và bán ra 17,610 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,208 VND/ CAD và bán ra 17,410 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,160 VND/ CHF và bán ra 25,680 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,260 VND/ CHF và bán ra 25,660 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,255 VND/ CNY và bán ra 3,426 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,073 VND/ EUR và bán ra 27,633 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,173 VND/ EUR và bán ra 27,483 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,054 VND/ GBP và bán ra 30,563 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,154 VND/ GBP và bán ra 30,363 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 21.08 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,734 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,062 VND/ NZD và bán ra 15,465 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466.0 VND/ PHP và bán ra 496.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,564 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,667 VND/ SGD và bán ra 17,190 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,767 VND/ SGD và bán ra 17,180 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 809.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.0 VND/ THB và bán ra 804.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770.0 VND/ TWD và bán ra 866.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,284 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,322 VND/ AUD và bán ra 16,788 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,388 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,085 VND/ CAD và bán ra 17,459 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,154 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,028 VND/ CHF và bán ra 25,641 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,129 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,996 VND/ EUR và bán ra 27,588 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,064 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,862 VND/ GBP và bán ra 30,506 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,042 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.44 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.66 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,481 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,067 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,656 VND/ SGD và bán ra 17,017 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,723 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 719.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,420 VND/ AUD và bán ra 16,850 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,470 VND/ AUD và bán ra 16,850 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,170 VND/ CAD và bán ra 17,550 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,240 VND/ CAD và bán ra 17,550 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,020 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,170 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,100 VND/ EUR và bán ra 27,550 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,180 VND/ EUR và bán ra 27,550 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,010 VND/ GBP và bán ra 30,500 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,130 VND/ GBP và bán ra 30,500 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.30 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.30 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,500 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,190 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,740 VND/ SGD và bán ra 17,060 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 17,160 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,420 VND/ AUD và bán ra 16,720 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,490 VND/ AUD và bán ra 16,710 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ CAD và bán ra 17,450 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,210 VND/ CAD và bán ra 17,440 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,490 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,000 VND/ EUR và bán ra 27,480 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,110 VND/ EUR và bán ra 27,470 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,990 VND/ GBP và bán ra 30,520 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,110 VND/ GBP và bán ra 30,510 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.1 VND/ JPY và bán ra 220.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,190 VND/ NZD và bán ra 15,530 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,650 VND/ SGD và bán ra 16,990 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/ SGD và bán ra 16,990 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 03:53 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,265 VND/ AUD và bán ra 16,929 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,429 VND/ AUD và bán ra 16,929 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,984 VND/ CAD và bán ra 17,681 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,156 VND/ CAD và bán ra 17,681 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,768 VND/ CHF và bán ra 25,735 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,018 VND/ CHF và bán ra 25,735 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,418 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,267 VND/ CNY và bán ra 3,418 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,816 VND/ EUR và bán ra 27,947 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,951 VND/ EUR và bán ra 27,947 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,914 VND/ GBP và bán ra 30,700 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,064 VND/ GBP và bán ra 30,700 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,991 VND/ NZD và bán ra 15,454 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,142 VND/ NZD và bán ra 15,454 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 402.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 288.8 VND/ RUB và bán ra 402.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,417 VND/ SGD và bán ra 17,155 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,583 VND/ SGD và bán ra 17,155 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.1 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.0 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 10/8/2020: vàng miếng sjc giảm mạnh, rơi về 58 triệu đồng | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 10/8/2020 - giá vàng 9999 - giảm hơn 4 triệu - thật khủng khiếp

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Giá vàng tuần sau từ ngày 10/8 - 16/8/2020 // tăng mạnh mẽ //bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Giá vàng chiều nay 10-8-2020 //giảm sâu bất ngờ //bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng 9999 hôm nay 8/8/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 quay đầu giảm chăng ?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 6/6/2020 tỷ giá usd và vàng giảm eur tăng mạnh mẽ

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Giá đô hôm nay | giá usd ngày hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 16• tứ tỷ giá lâm

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 10/3: tiếp tục giảm trước biến động mạnh của giá dầu

Tỷ giá ngoại tê hôm nay 2/6/2020 vàng tăng kỷ luật, eur giảm nhe, usd giảm mạnh

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la hôm nay 18/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 22• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/12: đồng loạt tăng giá

Tỷ giá ngọai tệ hôm nay tại ngân hàng vietcombank 27/2/2020💥giá đô la mỹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 30• tứ tỷ giá lâm || 💙mừng 11n sub💙

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 31• tứ tỷ giá lâm || mừng 12n sub🌻

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

[bts film] •tập 38• tứ tỷ giá lâm


Bạn đang xem bài viết tỷ giá usd ngân hàng vietinbank trên website Nemnnem.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!