Thông tin gia ca thi truong vang 24k mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia ca thi truong vang 24k mới nhất ngày 29/03/2020 trên website Nemnnem.com

Tổng hợp tin tức giá cả thị trường trong tuần qua

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

Giá cả thị trường hôm nay 29/3/2020: Sò huyết 220 ngàn đồng một kg -
Giá cả thị trường ngày 28/3: Các thực phẩm tại siêu thị giảm giá mạnh trước tình trạng người dân đổ xô mua thực phẩm tích trữ -
Giá cả thị trường ngày 29/3: Siêu thị khuyến mãi các thực phẩm thiết yếu phòng dịch COVID-19 -
Giá cả thị trường ngày 27/3: Siêu thị bổ sung nhiều hàng hóa và giảm giá nhiều thực phẩm giữa mùa dịch COVID-19 -
Giá cả thị trường hôm nay 28/3/2020: Cà chua giá từ 20 ngàn đồng một kg -
Giá cả thị trường hôm nay 27/3/2020: Nấm bào ngư 65 ngàn đồng một kg -
Giá cả thị trường hôm nay 24/3: Các sản phẩm thịt tươi sống giảm giá mạnh -
Giá cả thị trường hôm nay 25/3/2020: Nấm rơm 100 ngàn đồng một kg -
Giá gà tụt dốc, người nuôi “thắt ruột” bán tháo dù lỗ cả trăm triệu đồng -
Giá cả thị trường hôm nay 26/3/2020: Xà lách búp 23 ngàn đồng một kg -
Giá cả thị trường hôm nay 23/3/2020: Xoài cát Hòa Lộc giá từ 60 ngàn đồng một kg -
Giá cả thị trường ngày 26/3: Nhiều thực phẩm tươi sống được giảm giá trong dịp Tết truyền thống -
Giá heo hơi hôm nay 25/3/2020: Miền Nam tiếp tục giảm giá -
Tiêu dùng trong tuần: Giá vàng, trái cây đồng loạt tăng mạnh -
Giá cả thị trường hôm nay 28/3: Người dân Hà Nội, TP HCM ào vô siêu thị mua thực phẩm chuẩn bị ở nhà chống dịch, nhiều loại rau quả, thịt cá vẫn khuyến mãi sâu -
Thị trường giá nông sản hôm nay 24/3: Cà phê tăng nhẹ, hồ tiêu trầm lắng -
Giá xăng dầu hôm nay 28/3/2020: Tiếp đà sụt giảm 5% do kế hoạch lấp đầy kho dự trữ gặp trở ngại -
Giá cao su hôm nay 24/3/2020: Phục hồi tăng nhẹ -
Giá lợn hơi giữa các doanh nghiệp vênh nhau lớn -
Giá cả thị trường hôm nay 27/3: Các siêu thị tăng cường hàng hoá, thực phẩm với thịt gà, hải sản giá rẻ khi nhiều của hàng nhỏ đóng cửa chống dịch Covid-19 -

Giá vàng

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,100 47,900
Nhẫn 9999 1c->5c 45,200 46,100
Vàng nữ trang 9999 44,800 45,900
Vàng nữ trang 24K 44,046 45,446
Vàng nữ trang 18K 32,778 34,578
Vàng nữ trang 14K 25,112 26,912
Vàng nữ trang 10K 17,492 19,292
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,100 47,920
SJC Đà Nẵng 47,100 47,920
SJC Nha Trang 47,090 47,920
SJC Cà Mau 47,100 47,920
SJC Bình Phước 47,080 47,920
SJC Huế 47,070 47,930
SJC Biên Hòa 47,100 47,900
SJC Miền Tây 47,100 47,900
SJC Quãng Ngãi 47,100 47,900
SJC Đà Lạt 47,120 47,950
SJC Long Xuyên 47,100 47,920
DOJI HCM 47,000 47,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,900
PNJ HCM 46,800 47,950
PNJ Hà Nội 46,800 47,950
Phú Qúy SJC 47,100 47,900
Bảo Tín Minh Châu 46,850 47,750
Mi Hồng 47,100 47,700
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,700
ACB 46,800 47,500
Sacombank 46,850 47,880
SCB 46,950 47,850

Tỷ giá ngoại tệ

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,510.00 23,540.00 23,700.00
AUD ĐÔ LA ÚC 14,040.79 14,182.62 14,542.52
CAD ĐÔ CANADA 16,389.20 16,554.75 17,077.02
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,918.23 24,159.83 24,922.02
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,426.24 3,555.60
EUR EURO 25,465.11 25,722.33 26,687.81
GBP BẢNG ANH 28,206.30 28,491.21 29,214.20
HKD ĐÔ HONGKONG 2,970.80 3,000.81 3,095.48
INR RUPI ẤN ĐỘ - 313.82 326.19
JPY YÊN NHẬT 209.86 211.98 220.60
KRW WON HÀN QUỐC 16.78 18.64 20.43
KWD KUWAITI DINAR - 76,378.85 79,391.34
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,398.67 5,513.57
NOK KRONE NA UY - 2,208.14 2,300.70
RUB RÚP NGA - 303.16 337.87
SAR SAUDI RIAL - 6,275.07 6,522.56
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,332.34 2,430.11
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,092.57 16,255.12 16,767.94
THB BẠT THÁI LAN 641.47 712.74 739.65

Lãi suất ngân hàng

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV16,91017,240
Xăng RON 95-II,III16,81017,140
Xăng E5 RON 92-II16,05016,370
DO 0.05S13,03013,290
DO 0,001S-V13,33013,590
Dầu hỏa11,84012,070

Giá cà phê

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,324Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk29,800-700
Lâm Đồng29,600-700
Gia Lai29,700-700
Đắk Nông29,800-700
Hồ tiêu36,5000
Tỷ giá USD/VND23,540-20
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/201209-32-2.58 %679312341209123453610
07/201244-34-2.66 %642612731244127339430
09/201265-34-2.62 %169012981264129820844
11/201280-33-2.51 %50013211279132114670
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/20115.85-8.8-7.06 %19516123.35115.65123.3565433
07/20116.75-7.4-5.96 %15481123.25116.50123.1548280
09/20117.25-7.35-5.9 %6675124.05117.15124.0539727
12/20118.30-6.85-5.47 %4753124.85118.15124.6038520
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá tiêu

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020


Giá nông sản - thực phẩm

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

Giá xe máy

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

Giá xe máy Honda

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 3/2020
Giá xe Honda Vision 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 35.000.000
Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 36.400.000
Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) 31.990.000 36.900.000
Giá xe Honda Air Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  41.190.000
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt 42.390.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn 55.190.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  56.390.000
Giá xe Honda Lead 2020 Giá đề xuất
Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 40.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 45.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 47.000.000
Giá xe Honda SH Mode 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS 51.490.000 68.600.000
Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  56.990.000 78.000.000
Giá xe Honda PCX 2020 Giá đề xuất
Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 74.600.000
Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 61.800.000
Giá xe PCX Hybrid 150  89.990.000 94.000.000 
Giá xe Honda SH 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 70.990.000 92.200.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 78.990.000 101.900.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 87.990.000 114.500.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 95.990.000 127.400.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) 276.500.000 294.700.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) 279.000.000 291.500.000
Bảng giá xe số Honda tháng 3/2020
Giá xe Honda Wave 2020 Giá đề xuất
Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 21.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.500.000
Giá xe Honda Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.700.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 21.800.000
Giá xe Honda Future 2020 Giá đề xuất
Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa 30.190.000 34.200.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 36.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2020 Giá đề xuất
Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 3/2020
Giá xe Winner X 2020 Giá đề xuất
Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 48.300.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000
Giá xe Honda MSX125 2020 Giá đề xuất
Giá xe MSX 125  49.990.000 57.000.000
Giá xe Honda Mokey 2020 Giá đề xuất
Giá xe Mokey  84.990.000 87.500.000
Bảng giá xe mô tô Honda tháng 3/2020
Giá xe Honda Rebel 300 2020 Giá đề xuất
Giá xe Rebel 300 125.000.000 129.500.000
Giá xe Honda CB150R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB150R 105.000.000 111.500.000
Giá xe Honda CB300R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB150R 140.000.000 150.000.000

Giá xe máy Yamaha

Cập nhật lúc 15:08:09 29/03/2020

Bảng giá xe tay ga Yamaha tháng 3/2020
Giá xe Grande 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) 41.990.000 40.500.000
Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) 43.990.000 42.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020  49.500.000 48.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm 50.000.000 49.000.000
Giá xe Acruzo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) 34.990.000 32.500.000
Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) 36.490.000 33.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 38.990.000 39.000.000
Giá xe Lattte 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Latte 125  37.490.000 37.500.000
Giá xe Janus 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) 27.990.000 27.500.000
Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) 29.990.000 29.700.000
Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) 31.490.000 31.000.000
Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) 31.990.000 31.500.000
Giá xe NVX 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) 40.990.000 40.000.000
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt 41.490.000 40.500.000
Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) 46.240.000 43.500.000
Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) 52.240.000 50.500.000
Giá xe NVX 155 Camo ABS  52.740.000 51.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) 38.990.000 39.000.000
Giá xe số Yamaha tháng 3/2020
Giá xe Jupiter 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) 29.400.000  29.000.000
Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) 30.000.000  29.500.000
Giá xe Sirius 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 18.800.000 18.500.000
Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 19.800.000 19.500.000
Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) 21.300.000 20.800.000
Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 20.340.000 20.000.000
Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 21.340.000 20.700.000
Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) 23.190.000 22.800.000
Giá xe côn tay Yamaha tháng 3/2020
Giá xe Exciter 150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 RC 2020 46.990.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 GP 2020 47.490.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 47.990.000 47.000.000
Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 47.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150 bản giới hạn 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy 48.990.000 48.000.000
Giá xe MT-15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe MT-15 78.000.000 77.800.000
Giá xe TFX150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen)  72.900.000 72.600.000
Giá xe R15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R15 V3.0 79.000.000 78.700.000
Giá xe R3 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R3 139.000.000 138.000.000
Giá xe MT-03 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) 139.000.000 138.000.000

Giá vàng 9999 hôm nay 29/3/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k khó giảm giá ?

Giá vàng 9999 hôm nay 28/3/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tăng mạnh tuột nhanh ?

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng tăng mạnh do căng thẳng leo thang | thdt

Giá vàng hôm nay -13/3/2020 không nghe khó đoán giá sjc 9999 24k 18k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Thvl | giá vàng tăng sốc

Giá vàng ngày hôm nay -17/3/2020 nguy cơ giảm mạnh sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng hôm nay -chiều 27/2/2020 tăng giảm hỗn loạn trên thị trường

Giá vàng hôm nay 19/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k đà tăng thu hẹp có thể bất ngờ quay đầu giảm ?

Giá vàng hôm nay 12/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k hỗn loạn giá giảm giá chỉ là tức thời ?

Giá vàng hôm nay ngày 29 tháng 2 năm 2020 | giá vàng tiếp tục đà giảm, giá vàng 9999, gia vang 24k ?

Giá vàng hôm nay -chiều 05/3/2020 hỗn loạn nhẹ/ thị trường vàng phú quý sjc 9999 24k, pnj, doji 18k

Giá vàng hôm nay -06/3/2020 biến động khó đoán, vàng sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá cả thị trường vàng (23/3/2020) vàng sjc trong nước lên xuống không đồng nhất trên thị trường

Giá vàng hôm nay -14/3/2020 giảm không phanh giá vàng sjc 9999 24k 18k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá cả thị trường vàng ngày ngày 21 tháng 3 năm 2020 - bảng giá vàng sjc và nữ trang các loại

Giá vàng hôm nay 15/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k tuột mất phanh giảm cực sâu ?

Giá vàng hôm nay ngày 25/2/2020 tăng hơn 2 triệu giá kỷ lục sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 13/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k tăng giảm trái chiều lý do là gì ?

Giá vàng hôm nay 17/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k tiếp tục giảm mạnh hay biến động khó lường ?

Giá vàng hôm nay 14/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k trượt dốc giảm mạnh bao nhiêu một chỉ ?

Giá vàng ngày hôm nay -15/3/2020 mất 4 triệu trong tuần, sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng hôm nay ngày 7/3/2020 | không tin vàng tăng mạnh và nhanh như vậy ? ty gias usd

Giá vàng hôm nay 15/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k dừng ngang dốc tạm ổn định bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay 19/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k biến động trái chiều bao nhiêu một chỉ ?

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 10/01/2020 (tăng hay giảm) bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 18/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k bất ngờ quay đầu tăng giá mạnh ?

Giá vàng hôm nay ngày 27/02/2020 - giá vàng 9999 tín hiệu hồi sinh

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 23/03/2020 giá vàng giảm từ 50 đến 200k

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 12-3-2020 giá vàng tiếp tục giảm từ 130k đến 300k

Giá vàng ngày hôm nay 5/2: vàng sjc, 9999, 24k, 18k giảm giá mạnh trong nước và thế giới

Giá vàng hôm nay 22/1: vàng 24k, sjc, 18k giảm mạnh, vàng thế giới lao dốc

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 24-02-2020 giá vàng tiệm cận 47 triệu 1 lượng

Giá vàng hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2020 – bật tăng trở lại sjc 9999 24k 14k 10k doji bao nhiêu

Giá vàng ngày hôm nay -18/3/2020 giảm mạnh vàng sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd đô

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 03-3-2020 giá vàng tăng trên dưới 400k tăng mạnh chiều mua vào

Giá vàng hôm nay 10/3/2020 | giá vàng sjc 9999 tăng cao chót vót 48tr/lượng ?

Giá vàng hôm nay -11/3/2020 lao dốc giảm giá vàng sjc 9999 24k 18k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng hôm nay 28/9/2019 || giá vàng 9999.vàng 24k.vàng18k - tiếp tục giảm || mai gầy

Giá cả thị trường vàng ngày 15 tháng 3 năm 2020 chênh lệch giữa mua và bán rất cao

Giá vàng hôm nay ngày 27 tháng 2 năm 2020 | giá vàng biến động nhẹ, giá vàng 9999 hôm nay, vàng 24k?

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 19/3/2020 giá vàng giảm 350 ngàn 1 lượng

Gia vang hom nay ngay 9 1 2020 gia vang tiep da tang cua the gioi sjc 999 24k 14k 10k doj

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 28-02-2020 giá vàng tiếp tục giảm từ 40k đến 470k/1 lượng

Giá vàng hôm nay 21/3: sjc sụt giảm dù vàng thế giới bật tăng hơn 3%

Giá vàng hôm nay ngày 23 tháng 2 năm 2020 | giá vàng 9999 , giá vàng tăng mạnh, giá vàng 24k...

Giá vàng hôm nay ngày 8/3/2020 | vàng sjc 9999 hôm nay doji phú quý tăng nhẹ

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 11-3-2020 giá vàng tiếp tục giảm 300k

Bản tin thị trường và giá vàng hôm nay ngày 08-01-2020 giá vàng quay hướng tăng mạnh heo hơi giảm